HOTLINE: 091 7676 383 - 0938 399 312
EMAIL: thepthanhdatphat@gmail.com

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox)

Cập nhật: 22:33 07/12/2015
Lượt xem: 1213

Công thức tính trọng lượng của thép, thép không gỉ (inox), công thức tính trọng lượng láp tròn đặc, công thức tính trọng lượng láp lục giác, công thức tính trọng lượng thép tấm, công thức tính trọng lượng thép hộp, tính trọng lượng thép ống

 

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt

T: Dày; W: Rộng; L: Dài;

A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

I.D: Đường kính trong;

O.D: Đường kính ngoài;

Tấm

Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn

Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) – T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông

Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật

Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Thanh la  (lập là)

Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn (láp) Dây

Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm)

x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông

(láp vuông)

Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác

(thanh lục lăng)

Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon

7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321

7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347

7.98 g/cm3

Inox 405/410/420

7.75 g/cm3

Inox 409/430/434

7.70 g/cm3


Quý khách có nhu cầu sử dụng dịch vụ của chúng tôi, xin vui lòng gửi về hòm thư của chúng tôi. Chúng tôi xử lý và phản hồi lại quý khách sớm nhất có thể. Trân trọng cảm ơn!
CÔNG TY TNHH XNK Thép Thành Đạt Phát
ĐT: 0917 676 383 / 0938 399 312
Email: thepthanhdatphat@gmail.com
Website:  www.MuaBanSatThep.net

Đối tác
© Copyright 2015 by CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP THÀNH ĐẠT PHÁT. All Rights Reserved. .